Danh sách các đơn vị nợ tiền BHXH, BHYT, BHTN từ 3 tháng trở lên (số liệu đến ngày 30/4/2019)

17/05/2019 12:00 AM


STT Tên đơn vị Địa chỉ Số lao động Số tháng nợ BHXH Số tiền nợ 
A NỢ KHÓ THU       10.294.694.403
1 Chi nhánh Công ty cổ phần khoáng sản và luyện kim Việt Nam tại Cao Bằng Xã Hoàng Tung, huyện Hòa An. 0 65,92 7.281.370.712
2 Công ty TNHH Xây dựng và Sản xuất vật liệu Sông Hồng Số nhà C33, tổ 23 , phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 0 3,50 3.696.977
3 Doanh nghiệp TN xây dựng Hoàng Châm Tổ 2, phường Hòa Chung, thành phố Cao Bằng. 0 4,70 4.968.696
4 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phú Toàn SN 022, ngõ 043, tổ 12, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 0 12,00 24.984.550
5 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 289 Tổ 2, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng. 0 6,46 28.156.957
6 Công ty xây dựng Lê Thanh SN 078, tổ 21, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 0 26,20 126.539.730
7 Công ty cổ phần xây dựng giao thông II Cao Bằng Phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 0 31,58 306.749.877
8 Công ty cổ phần cơ khí xây lắp công nghiệp Cao Bằng Phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 0 33,00 929.198.806
9 Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Hương Giang SN 072, tổ 19, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 0 6,48 43.814.132
10 Công ty cổ phần đầu tư phát triển miền núi chi nhánh Cao Bằng SN 060, Tổ 19, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 0 14,00 136.785.365
11 Công ty TNHH CKC Thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm. 0 18,00 840.508.077
12 Công ty CP khai thác chế biến khoáng sản Barit và chì kẽm Cao Bằng Xóm Lạng Cá, thị trấn Pác Miầu, huyện Bảo Lâm. 0 5,11 145.134.706
13 Công ty than cốc và khoáng sản Việt Trung. huyện Thạch An. Xã Đức Xuân, Huyện Thạch An. 0 19,45 422.785.818
B NỢ KÉO DÀI   534   2.421.368.279
I VĂN PHÒNG BHXH TỈNH    176   609.766.498
1 Chi nhánh Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư Xây dựng và Công trình Mỏ Km7, xóm Khuổi Hân, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An. 176 3,31 609.766.498
II THÀNH PHỐ CAO BẰNG   243   1.428.843.048
1 Công ty cổ phần giống và thức ăn chăn nuôi Cao Bằng Xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng. 36 3,00 138.729.173
2 Công ty TNHH một thành viên BT349 SN 03 tổ 17, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 1 3,00 4.674.283
3 Công ty TNHH vận tải và thương mại Linh Vũ Tổ 12, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng. 1 3,05 3.390.177
4 Công ty TNHH thương mại và xây dựng Công Hằng SN 069, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 2 3,06 6.941.334
5 Trường trung cấp nghề tỉnh Cao Bằng Phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 58 3,22 265.013.435
6 Trạm Khuyến nông, khuyến lâm thành phố Cao Bằng Phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 3 3,28 13.074.820
7 Công ty TNHH một thành viên Tân Thái Phú Tổ 24, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. 1 3,51 4.823.317
8 Công ty Cổ phần xây dựng giao thông I Cao Bằng Phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 17 3,60 62.920.542
9 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và công trình mỏ Khách sạn Tây Giang, tổ 22, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 1 3,85 8.434.787
10 Quỹ bet365 tiếng việt_đặt cược bet365_cách vào bet365 trì đường bộ tỉnh Cao Bằng Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 1 4,00 3.742.271
11 Công ty TNHH một thành viên Đại An Tổ 22, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 1 4,00 4.507.278
12 Công ty TNHH xây dựng Hoàng Việt Anh Tổ 3, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng. 9 4,00 40.174.547
13 Công ty TNHH Minh Tùng 129 Tổ 2, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. 2 4,00 7.541.827
14 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 288 Số 077, tổ 22, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 3 4,00 13.457.617
15 Doanh nghiệp tư nhân Cao Thái Tổ 11, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng. 1 4,02 4.027.955
16 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Đồng Số 67, tổ 31, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 2 4,13 9.197.794
17 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Sơn SN 156, tổ 32, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 3 4,37 14.400.052
18 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Cao Bằng Số nhà 166 phố Lý Tự Trọng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 15 4,46 66.332.116
19 Công ty TNHH một thành viên Đại An Phúc SN 076, tổ 14, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 6 4,51 28.138.357
20 Công ty TNHH Tâm Thịnh An Km4, Tổ 2, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng 3 4,79 21.251.571
21 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trường Phát Cao Bằng Tổ 05, phường Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng. 1 5,00 5.576.850
22 Công ty TNHH xây dựng và thương mại 188 SN 075, tổ 25, phố Vườn Cam, phường hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 0 5,13 2.042.288
23 Công ty TNHH MTV khoáng sản Phát Đạt SN 022, tổ 7, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 45 5,20 360.320.573
24 Công ty cổ phần Thịnh Phát BTT Tổ 22, đường 3-10, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 4 5,21 25.399.485
25 Công ty TNHH Đông Dương Tổ 6, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng. 5 6,00 33.701.125
26 Công ty TNHH nội thất Gia Hưng 66 SN 037, Tổ 19, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 6 6,32 34.915.956
27 Công ty TNHH xây dựng Đức Bảo Số 063, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. 3 6,76 22.751.271
28 Công ty TNHH xây dựng Đức Thi SN 18, tổ 20, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 1 6,93 6.732.332
29 Công ty TNHH xây dựng thương mại quảng cáo Hoàng Vũ SN48B tổ 25, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng. 2 6,97 16.533.118
30 Công ty TNHH Lương Thìn Km6, Tổ 11, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng. 3 7,37 24.496.805
31 Công ty đầu tư xây dựng Hưng Thịnh SN 034 tổ 23, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng. 6 7,63 47.464.264
32 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng 19-8 Phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành Phố Cao Bằng. 1 68,07 128.135.728
III HUYỆN BẢO LÂM   12   14.597.664
1 Cán bộ không chuyên trách Dân số Khu 4, thị trấn Bảo Lâm, huyện Bảo Lâm. 12 4 14.597.664
IV HUYỆN BẢO LẠC   8   24.611.395
1 Công ty TNHH Nam Hải huyện Bảo Lạc. Thị Trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc. 8 3 24.611.395
V HUYỆN THÔNG NÔNG   10   12.701.073
1 Cán bộ không chuyên trách dân số huyện Thông Nông. TT Thông Nông, huyện Thông Nông. 10 3 12.701.073
VI HUYỆN TRÙNG KHÁNH   9   11.900.096
1 Cán bộ không chuyên trách cấp xã chỉ tham gia BHXH xã Thông Huề Xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh. 9 3 11.900.096
VII HUYỆN HẠ LANG   13   15.901.600
1 Cán bộ bán chuyên trách TTDS Huyện Hạ Lang. Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang. 13 4 15.901.600
VIII HUYỆN QUẢNG UYÊN   7   37.263.652
1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Uyên.. thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Uyên.. 7 4 37.263.652
IX HUYỆN PHỤC HÒA   13   32.359.064
1 Hợp tác xã Thành Công Bản Cải, thị trấn Hòa Thuận, huyện Phục Hòa. 5 4 22.574.464
2 Cán bộ không chuyên trách dân số Thị trấn Hòa Thuận, huyện Phục Hòa. 8 4 9.784.600
X HUYỆN HÒA AN   23   200.694.955
1 Cán bộ không chuyên trách Dân số huyện Hòa An Thị trấn Nước Hai, huyện Hòa An. 21 4 27.983.107
2 Công ty TNHH Trần Hùng Cao Bằng Xóm Bản Gủn, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An. 2 5 172.711.848
XI HUYỆN NGUYÊN BÌNH   20   32.729.234
1 Cán bộ không chuyên trách Trung tâm DS&KHHGĐ   Thị trấn Nguyên Bình, huyện Nguyên Bình. 17 4 20.960.745
2 Công ty TNHH Tre Tây Bắc, huyện Nguyên Bình. Phia Toọc, xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình. 3 4 11.768.489
58 Cộng:   534   12.716.062.682